TechnoCoat TL-150LDA – Giải Pháp Hàn Đắp Laser Chính Xác Cho Khuôn Mẫu Và Cơ Khí Chế Tạo
Khôi phục chi tiết hư hỏng mà không cần thay mới
Trong quá trình sản xuất, các loại khuôn ép nhựa, khuôn dập, khuôn đúc hay chi tiết cơ khí chính xác thường bị mài mòn, sứt mẻ hoặc sai lệch kích thước sau thời gian dài sử dụng. Việc thay mới hoàn toàn không chỉ tốn kém chi phí mà còn ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất.
TechnoCoat TL-150LDA được phát triển để giải quyết bài toán này bằng công nghệ hàn đắp laser chính xác cao, cho phép bổ sung vật liệu tại những vị trí hư hỏng, phục hồi hình dạng ban đầu của chi tiết và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Hàn Chính Xác Đến Từng Chi Tiết
Khác với các phương pháp hàn truyền thống tạo ra vùng nhiệt lớn, công nghệ laser tập trung năng lượng vào khu vực rất nhỏ. Điều này giúp vật liệu xung quanh gần như không bị ảnh hưởng.
Nhờ đó, quá trình hàn đắp có thể thực hiện trên:
Góc cạnh nhỏ và chi tiết tinh xảo
Các vị trí khó tiếp cận trên khuôn mẫu
Chi tiết có yêu cầu dung sai cao
Bề mặt hoàn thiện cần giữ nguyên độ chính xác
Kết quả là mối hàn gọn, đẹp và dễ dàng gia công hoàn thiện sau đó.
Giảm Thiểu Biến Dạng Và Nứt Nhiệt
Một trong những vấn đề phổ biến khi sửa chữa khuôn là hiện tượng cong vênh hoặc biến dạng do nhiệt độ quá cao.
TechnoCoat TL-150LDA giúp hạn chế tối đa hiện tượng này nhờ khả năng kiểm soát nhiệt lượng chính xác. Năng lượng chỉ tập trung tại vùng cần hàn, giúp:
- Giảm ứng suất nhiệt
- Hạn chế cong vênh khuôn
- Giảm nguy cơ nứt vật liệu
- Bảo vệ cấu trúc ban đầu của chi tiết
Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với các khuôn có giá trị cao hoặc các linh kiện cơ khí yêu cầu độ chính xác tuyệt đối.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA Máy Hàn Laser TechnoCoat TL-150LDA
Nhỏ gọn, nhẹ, di động và ít bảo trì
Dòng thiết bị hàn này có thể dễ dàng mang đến vị trí của phôi, cho phép sửa chữa các chi tiết lớn và thiết bị không thể tháo rời hay di chuyển tại chỗ.
Cấu trúc đơn giản, ít bảo trì
Thiết bị không cần hệ thống làm mát bằng nước (chiller), và chỉ sử dụng một số ít linh kiện cần thay thế, giúp giảm thiểu chi phí bảo trì.
Linh hoạt với nhiều loại phôi
Bằng cách kết hợp các đầu laser và thiết bị ngoại vi khác nhau, thiết bị có thể sử dụng với nhiều loại phôi – từ chi tiết lớn, nhỏ đến các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.
Chất lượng tia laser cải tiến
So với laser YAG, thiết bị cung cấp chùm tia chất lượng cao (M² = 1.1), lý tưởng cho các mối hàn mịn và chính xác hơn.
Khả năng kiểm soát dạng sóng
Nhờ khả năng kiểm soát dạng sóng, thiết bị có thể thích ứng với nhiều loại vật liệu và điều kiện hàn khác nhau.
Tính năng này giúp ngăn ngừa nứt khi phủ các vật liệu có độ cứng cao, đồng thời cải thiện khả năng hàn với nhôm, hợp kim đồng và các kim loại khác.
Chế độ xung và liên tục
Tùy theo ứng dụng, người dùng có thể lựa chọn giữa chế độ xung (QCW) và chế độ sóng liên tục (CW).
Chi phí vận hành thấp
So với laser YAG, dòng thiết bị này có hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao hơn, giúp giảm đáng kể mức tiêu thụ điện năng — chỉ còn khoảng 1/6 so với trước.
Giải Pháp Lý Tưởng Cho Ngành Khuôn Mẫu
TechnoCoat TL-150LDA được ứng dụng rộng rãi trong hoạt động sửa chữa và bảo trì khuôn công nghiệp.
Các ứng dụng phổ biến bao gồm:
Sửa chữa khuôn ép nhựa
- Bù vật liệu tại vị trí mòn
- Phục hồi góc cạnh khuôn
- Khắc phục lỗi bề mặt sản phẩm
Sửa chữa khuôn dập
- Hàn đắp mép cắt bị mòn
- Khôi phục biên dạng làm việc
- Kéo dài tuổi thọ khuôn
Sửa chữa khuôn đúc
- Xử lý các vết nứt nhỏ
- Bổ sung vật liệu tại vị trí hư hỏng
- Giảm chi phí thay mới

Phù Hợp Với Nhiều Loại Kim Loại
Máy có thể làm việc trên nhiều vật liệu kỹ thuật được sử dụng phổ biến trong công nghiệp như:
- Thép khuôn
- Thép công cụ
- Thép không gỉ
- Hợp kim nhôm
- Hợp kim đồng
- Titan và các hợp kim đặc biệt
Nhờ khả năng tương thích đa dạng vật liệu, doanh nghiệp có thể sử dụng một thiết bị cho nhiều nhu cầu sửa chữa khác nhau.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | TL-150LDA | TL-300LDA | TL-450LDA |
| Nguồn tia laser | Yb | Yb | Yb |
| Bước sóng laser | 1070 nm | 1070 nm | 1070 nm |
| Hệ thống kích thích laser | Kích thước bán dẫn | Kích thước bán dẫn | Kích thước bán dẫn |
| Công suất đầu ra TB (chế độ xung) | 150 W | 300 W | 450 W |
| Công suất đỉnh | 1.5 KW | 3.0 KW | 4.5 KW |
| Công suất đầu ra TB (chế độ liên tục) | 250 W | 400 W | 600 W |
| Điều chỉnh công suất | 10% đến 100% (±5%) | 10% đến 100% (±5%) | 10% đến 100% (±5%) |
| Thời gian xung | 0.2 ms đến 10 ms (bước 0.1 ms) | ||
| Tần số | CW tới 50 Hz (±1 Hz bước) (trang bị chế độ điều biến CW) | ||
| Năng lượng xung tối đa khả dụng | 15 J / P | 30 J / P | 35 J / P |
| Đường kính điểm laser | Ø 0.1 đến 2.0 mm (±0.2 mm có thể điều chỉnh) (khi sử dụng đầu phủ) | ||
| Kính hiển vi | Kính mắt: x10 Ống kính vật: x1 Trường nhìn: Ø23 (TRƯỜNG RỘNG SIÊU) Tiêu cự: 150 mm (chuẩn), 80 mm – 200 mm (tùy chọn) | ||
| Kích thước (Đơn vị nguồn cấp) | W430 × L830 × H860 mm | W620 × L880 × H860 mm | W645 × L968 × H960 mm |
| Trọng lượng (Đơn vị nguồn cấp) | 85 kg (xấp xỉ) | 110 kg (xấp xỉ) | 130 kg (xấp xỉ) |
| Nguồn điện | Một pha AC 200V (50 / 60 Hz) Phạm vi điện áp cho phép: ±10% | ||
| Công suất tiêu thụ điện tối đa | 1.2 kWh | 1.5 kWh | 2.2 kWh |
Ghi chú:
- LDA: Có thể tích hợp Robot I/O Port và Đầu Handy Torch, có trang bị chế độ điều biến CW.
- Chế độ điều biến CW: Có thể điều chỉnh lên đến khoảng 2.500 Hz. (Không có trên TL-150L / TL-300L)
- Thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo trước tùy theo chức năng thực tế.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.