THÔNG SỐ KỸ THUẬT OPERA – Giải pháp laser & CNC đa chức năng dành cho ngành trang sức
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
*Bảng thông số kỹ thuật Opera-20/60
| Thông số | OPERA-20 | OPERA-60 |
| Phiên bản | OPERA-20 | OPERA-60 |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng không khí | Làm mát bằng không khí |
| Dạng máy | Để bàn (Desktop) | Để bàn (Desktop) |
| Nguồn điện | 110/240 V AC, 50/60 Hz (110 V theo yêu cầu) – 250 W – | 110/240 V AC, 50/60 Hz (110 V theo yêu cầu) – 250 W |
| Kích thước (cm) | 70 x 58 x 59 | 70 x 58 x 59 |
| Trọng lượng (kg) | 60 | 60 |
| Công suất đầu ra | 20 W | 60 W |
| Bước sóng laser | 1064 nm | 1064 nm |
| Chất lượng chùm tia (M²) | <1,5 | <1,5 |
| Tiêu cự 160 – Vùng khắc / Kích thước điểm | 10 x 10 cm/26 µm | 10 x 10 cm / 26 µm |
| Tốc độ đầu quét Galvo | 5.000 m/s | 5.000 m/s |
| Năng lượng xung tối đa | 0,67 mJ | 2 mJ |
| Tần số tối đa | 60 kHz | 4.000 kHz |
| Độ rộng xung | 100 ns | 10 – 500 ns |
| Cấp độ an toàn laser | Class I (Class IV khi dùng tùy chọn drag & clamp) | Class I (Class IV khi dùng tùy chọn drag & clamp) |
| Độ phân giải CNC | 0,0125 mm (X, Y) / 0,000625 mm
(Z) | 0,0125 mm (X, Y) / 0,000625 mm
(Z) |
| Tốc độ trục chính (Spindle) | 18.000 vòng/phút (RPM) | 18.000 vòng/phút (RPM) |
| Vùng làm việc CNC tối đa | 20 x 14 cm | 20 x 14 cm |
- OPERA-20: Phù hợp khắc chi tiết tinh xảo, sản xuất trang sức cá nhân hóa, xưởng nhỏ – studio thiết kế.
- OPERA-60: Công suất mạnh hơn, linh hoạt hơn với nhiều vật liệu, phù hợp xưởng sản xuất chuyên nghiệp và nhu cầu gia công sâu.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.